Tổng cơ sở
40,715
Tổng thiết bị
99,784
Điểm tuân thủ QG
73
Tuân thủ TB
85%
Cảnh báo Active
848
Tỉnh vi phạm (D)
5
Cần can thiệp
⚠️
Cảnh báo hệ thống — Tháng 4/2026
Dự báo nắng nóng kéo dài miền Trung/Nam: nhiều kho dược có nguy cơ T vượt ngưỡng. Đề xuất kiểm tra tập trung 5 tỉnh hạng D.
Phân bố 34 tỉnh/TP theo hạng tuân thủ
Hạng A3
Hạng B12
Hạng C14
Hạng D5
Điểm tuân thủ Quốc gia theo tháng
Top 10 tỉnh/TP điểm tuân thủ cao nhất
5 Tỉnh/TP cần ưu tiên can thiệp (điểm tuân thủ thấp nhất)
Hà Nội
55
1249 cơ sở · 13 cảnh báo
Ninh Bình
55
1602 cơ sở · 22 cảnh báo
Hà Tĩnh
56
468 cơ sở · 19 cảnh báo
Lạng Sơn
57
1257 cơ sở · 23 cảnh báo
Đà Nẵng
59
1831 cơ sở · 23 cảnh báo
Bảng xếp hạng 34 Tỉnh/TP
| # | Tỉnh/TP | Điểm | Hạng | Cơ sở | Thiết bị | Cảnh báo | Tuân thủ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 95 | A | 1,067 | 4,008 | 9 | 88% |
| 2 | Thanh Hóa | 95 | A | 580 | 3,921 | 20 | 86% |
| 3 | Cà Mau | 90 | A | 2,026 | 5,324 | 40 | 81% |
| 4 | Gia Lai | 88 | B | 1,265 | 1,130 | 20 | 78% |
| 5 | Phú Thọ | 87 | B | 1,931 | 4,213 | 28 | 95% |
| 6 | Đắk Lắk | 87 | B | 983 | 881 | 30 | 83% |
| 7 | Lai Châu | 86 | B | 1,342 | 4,346 | 31 | 83% |
| 8 | Lào Cai | 86 | B | 731 | 3,832 | 46 | 86% |
| 9 | Đồng Nai | 86 | B | 454 | 2,291 | 11 | 82% |
| 10 | Nghệ An | 85 | B | 556 | 4,554 | 40 | 77% |
| 11 | Hưng Yên | 78 | B | 1,505 | 815 | 24 | 86% |
| 12 | Cần Thơ | 76 | B | 1,889 | 4,185 | 4 | 88% |
| 13 | Bắc Ninh | 76 | B | 815 | 2,217 | 16 | 86% |
| 14 | Tuyên Quang | 75 | B | 1,242 | 1,018 | 49 | 83% |
| 15 | Đồng Tháp | 75 | B | 932 | 1,966 | 19 | 85% |
| 16 | Thái Nguyên | 73 | C | 2,043 | 2,837 | 49 | 83% |
| 17 | An Giang | 72 | C | 844 | 2,263 | 5 | 92% |
| 18 | Vĩnh Long | 71 | C | 220 | 2,256 | 27 | 80% |
| 19 | Điện Biên | 70 | C | 734 | 2,259 | 32 | 84% |
| 20 | Quảng Ngãi | 70 | C | 1,620 | 5,178 | 1 | 86% |
| 21 | Lâm Đồng | 66 | C | 2,178 | 1,482 | 33 | 87% |
| 22 | Hải Phòng | 65 | C | 577 | 2,117 | 5 | 94% |
| 23 | Khánh Hòa | 65 | C | 973 | 2,070 | 31 | 80% |
| 24 | Cao Bằng | 64 | C | 225 | 615 | 50 | 97% |
| 25 | TP. Hồ Chí Minh | 63 | C | 2,152 | 3,062 | 27 | 81% |
| 26 | Sơn La | 63 | C | 329 | 5,433 | 27 | 77% |
| 27 | Tây Ninh | 62 | C | 2,113 | 4,129 | 29 | 87% |
| 28 | Huế | 60 | C | 1,925 | 2,823 | 24 | 86% |
| 29 | Quảng Trị | 60 | C | 1,057 | 1,963 | 21 | 81% |
| 30 | Đà Nẵng | 59 | D | 1,831 | 5,003 | 23 | 81% |
| 31 | Lạng Sơn | 57 | D | 1,257 | 1,288 | 23 | 83% |
| 32 | Hà Tĩnh | 56 | D | 468 | 3,687 | 19 | 81% |
| 33 | Hà Nội | 55 | D | 1,249 | 4,177 | 13 | 84% |
| 34 | Ninh Bình | 55 | D | 1,602 | 2,441 | 22 | 97% |